phần việc

Học thuật
Thân thiện
phần việc

Phần việc của cô ấy là tưới nước cho những chậu cây nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công việc, nhiệm vụ được phân công cho một người hoặc một nhóm cụ thể: "phần việc" chỉ phần công việc một cá nhân hoặc đơn vị phải đảm nhận trong một tổng thể công việc chung.
    • Trách nhiệm, phận sự thuộc về mình: Từ này nhấn mạnh đến nghĩa vụ trách nhiệm cá nhân đối với công việc được giao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mỗi thành viên trong nhóm đều phần việc rõ ràng.
    • Anh ấy luôn hoàn thành phần việc của mình một cách xuất sắc.
    • Phần việc chính của tôi soạn thảo văn bản.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đảm nhận phần việc": chấp nhận thực hiện công việc được giao.

    • ấy đã tự nguyện đảm nhận phần việc khó khăn này.
  • "phân chia phần việc": chia nhỏ công việc lớn thành các nhiệm vụ nhỏ để giao cho từng người.

    • Trưởng nhóm đang phân chia phần việc cho mọi người.
  • "hoàn thành phần việc": kết thúc nhiệm vụ của mình.

    • Chúng tôi phải hoàn thành phần việc trước 5 giờ chiều.
Biến thể từ gần giống
  • Công việc (danh từ): chỉ chung mọi hoạt động lao động, nghề nghiệp. ("phần việc" thường một phần cụ thể của "công việc" chung).
  • Nhiệm vụ (danh từ): việc được giao phó với trách nhiệm phải hoàn thành. ("phần việc" "nhiệm vụ" có nghĩa gần nhau, nhưng "phần việc" thường mang tính phân chia cụ thể hơn).
  • Phận sự (danh từ): nghĩa vụ, bổn phận phải làm. ("phần việc" có thể được coi "phận sự" cụ thể trong công việc).
Từ đồng nghĩa
  • Trách nhiệm: điều phải gánh vác, lo liệu.
  • Bổn phận: điều phải làm theo đạo .
Thành ngữ liên quan
  • "Việc người nào người nấy lo, phần việc ai nấy làm": Thành ngữ nhấn mạnh tinh thần tự giác, mỗi người phải tự hoàn thành công việc của mình, khônglại.
  • "Chia việc đều tay": Cách nói von về việc phân chia công việc hợp lý, công bằng cho mọi người, tương tự như phân chia "phần việc".
phần việc

Phần việc của cô ấy là tưới nước cho những chậu cây nhỏ.

  1. Việc thuộc phận sự mình phải làm: Phần việc của anh khó nhất.